Bản dịch của từ 中素 trong tiếng Việt

中素

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中素 (Danh từ)

zhōng sù
01

2.犹衷情。

Ví dụ
02

Từ cổ: tính tình chân thật, cảm xúc chân thành (cũng viết 中愫); thường dùng trong văn ngôn để chỉ tâm tư, cảm xúc ở giữa lòng người

1.亦作“中愫”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中素

zhōng

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
素一
素不相能
素不相识
素业
素丝
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép