Bản dịch của từ 中途而废 trong tiếng Việt

中途而废

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中途而废 (Tính từ)

zhōng tú ér fèi
01

Giữa chừng bỏ dở; làm nửa chừng rồi ngừng, có đầu mà không có cuối (ví dụ: 中途而废 một chuyện chưa làm xong thì bỏ giữa chừng).

废:停止。指做事不能坚持到底,中途停顿,有始无终。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中途而废

zhōng

ér

fèi

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
途中
途人
途众
途径
途术
而上
而下
而且
而乃
而亦
废业
废举
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép