Bản dịch của từ 中逵 trong tiếng Việt

中逵

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中逵 (Trạng từ)

zhōng kuí
01

Ngã tư / nơi các đường giao cắt (chỗ đường tắt, lối giao thông ngang nhau); chữ Hán mang ý 'giữa' () + 'đường' ()

1.谓道路交错之处;九通路口。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ đường lớn, con đường chính; đại lộ (từ cổ, 泛指大路)

2.泛指大路。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ở giữa đường; nửa chừng (trên đường đi)

3.犹中途。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中逵

zhōng

kuí

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
逵卒
逵宫
逵巷
逵市
逵师
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép