Bản dịch của từ 中郎 trong tiếng Việt

中郎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhòng

ㄓㄨㄥzhongthanh ngang

中郎 (Danh từ)

zhōng láng
01

Quan viên thời Tần-Hán, chức viên đội vệ trong cung, kiêm thị vệ, thường gọi là 中郎将 (chỉ tư lệnh các 中郎署)

1.官名。秦置,汉沿用。担任宫中护卫﹑侍从。属郎中令。分五官﹑左﹑右三中郎署。各署长官称中郎将,省称中郎。汉苏武﹑蔡邕曾任中郎将,后世均以中郎称之。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Con trai thứ (trong gia đình phong kiến), tức 'thứ tử' hoặc 'thứ nam'

2.次子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 中郎

zhōng

láng

Các từ liên quan

中丁
中上
中下
中不溜
中专
郎中
中
Bính âm:
【zhòng】【ㄓㄨㄥ, ㄓㄨㄥˋ】【TRUNG, TRÚNG】
Các biến thể:
𠁦, 𠁧, 𠁩, 𠔈, 𠔗, 仲, 𡖌
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép