Bản dịch của từ 丰稔 trong tiếng Việt

丰稔

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

丰稔 (Tính từ)

fēng rěn
01

Mùa màng bội thu, (vụ) lúa hoa màu được mùa; Hán Việt: phong nhậm (phong = phong phú, nhậm = mùa màng đầy đủ)

农作物丰收。。三国演义.第九十一回:「用七七四十九颗人头并黑白羊祭之,自然风恬浪静,更兼连年丰稔。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

亦作「丰登」、「丰穰」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丰稔

fēng

rěn

丰
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
𡴇, 𡴀, 仹, 䒠, 豐, 𡵄
Lục thư:
tượng hình & chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép