Bản dịch của từ 丹书 trong tiếng Việt
丹书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dān | ㄉㄢ | d | an | thanh ngang |
丹书 (Danh từ)
【dān shū】
01
Sách giả kim: một chứng thư hoặc sắc lệnh màu đỏ do các hoàng đế cổ đại ban hành cho các quan chức có công để khen thưởng họ (có thể gắn với các chữ màu "alan" và các giấy chứng nhận đặc quyền).
古代颁给功臣的契券。。汉书.卷十六.高惠高后文功臣表:「于是申以丹书之信,重以白马之盟,又作十八侯之位次。」
Ví dụ
02
Sách văn trách (cổ) do vua quan biên soạn; ở đây chỉ loại văn thư, sách thuật liệu uyên bác (《文心雕龍》所指的“纬书/丹书”古籍)
周文王所得的纬书。。南朝梁.刘勰.文心雕龙.正纬:「则是尧造绿图,昌制丹书其伪三矣。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Văn thư ghi bằng mực đỏ (dùng để định tội, phán quyết); giấy tờ án kiện viết bằng mực son
用朱笔定罪的文书。。左传.襄公二十三年:「执其手,赂之以曲沃,初斐豹隶也,着于丹书。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丹书
dān
丹
shū
书
- Bính âm:
- 【dān】【ㄉㄢ】【ĐAN】
- Các biến thể:
- 㐤, 㣋, 𠁿, 𠂁, 𠕑, 𢒈, 丹
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
勯
襌
箪
𠕑
单
瘅
鄲
𠁿
妉
鿕
單
媅
玍
𠂪
𠂍
乌
乑
𠂧
乃
𠂰
𠃀
𠂨
𠂚
𠂖
尺
弔
尣
𠔂
𠘪
𠄓
介
𠔃
队
㕕
仆
厄
牡丹
丹麦
乔丹
不丹
于丹
丹青
苏丹
丹心
丹霞
丹田
