Bản dịch của từ 丹庭 trong tiếng Việt

丹庭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dān

ㄉㄢdanthanh ngang

丹庭 (Danh từ)

dān tíng
01

Đan đình (Một loại sân vườn, thường chỉ một không gian thanh lịch, yên tĩnh, thích hợp để nghỉ ngơi và thư giãn)

一种庭院的名称,通常指的是一个优雅、宁静的地方,适合休闲和放松。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丹庭

dān

tíng

丹
Bính âm:
【dān】【ㄉㄢ】【ĐAN】
Các biến thể:
㐤, 㣋, 𠁿, 𠂁, 𠕑, 𢒈, 丹
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép