Bản dịch của từ 丹皮 trong tiếng Việt
丹皮

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dān | ㄉㄢ | d | an | thanh ngang |
丹皮 (Danh từ)
Đan bì (còn gọi là Mẫu đơn bì, là tên một vị thuốc Đông y. Đây là vỏ rễ khô của cây Mẫu đơn thuộc họ Mao lương. Đan bì được trồng chủ yếu ở các vùng như An Huy, Sơn Đông. Vào mùa thu, người ta đào lấy rễ, loại bỏ rễ con, bóc lấy vỏ rễ rồi phơi khô. Có thể dùng tươi hoặc sao khô. Nghiên cứu hiện đại cho thấy, các thành phần như mẫu đơn phenol và các glycoside trong Đan bì đều có tác dụng chống viêm; chiết xuất methanol từ Đan bì có khả năng ức chế tiểu cầu; mẫu đơn phenol có tác dụng an thần, hạ nhiệt, giải nhiệt, giảm đau, chống co thắt trung ương, đồng thời còn có tác dụng chống xơ vữa động mạch, lợi tiểu và chống loét)
丹皮,又名牡丹皮,中药名。为芍药科植物牡丹干燥根皮。产于安徽、山东等地。秋季采挖根部,除去细根,剥取根皮,晒干。生用或炒用。现代研究,所含牡丹酚及其以外的糖苷类成分均有抗炎作用;牡丹皮的甲醇提取物有抑制血小板作用;牡丹酚有镇静、降温、解热、镇痛、解痉等中枢抑制作用及抗动脉粥样硬化、利尿、抗溃疡等作用。
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丹皮
dān
丹
pí
皮
- Bính âm:
- 【dān】【ㄉㄢ】【ĐAN】
- Các biến thể:
- 㐤, 㣋, 𠁿, 𠂁, 𠕑, 𢒈, 丹
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
