Bản dịch của từ 丹麦 trong tiếng Việt
丹麦
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dān | ㄉㄢ | d | an | thanh ngang |
丹麦 (Từ chỉ nơi chốn)
【dān mài】
01
Đan Mạch; Denmark (viết tắt là Den.)
丹麦欧洲北部的一个国家,建立在日德兰半岛及其邻近的岛上10世纪斯堪的纳维亚国王哈罗德·布鲁士斯 (死于985年) 统一该地,并使这儿的人民皈依为天主教徒该国在11世 纪控制着英格兰,直到1523年才与瑞典统一1814年该国与挪威统一首都哥本哈根是最大的城市人口5,384,384 (2003)
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 丹麦
dān
丹
mài
麦
Các từ liên quan
丹丘
丹丘生
丹东市
丹乌
麦丘
麦丘之祝
麦个
麦乳精
- Bính âm:
- 【dān】【ㄉㄢ】【ĐAN】
- Các biến thể:
- 㐤, 㣋, 𠁿, 𠂁, 𠕑, 𢒈, 丹
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
勯
襌
箪
𠕑
单
瘅
鄲
𠁿
妉
鿕
單
媅
玍
𠂪
𠂍
乌
乑
𠂧
乃
𠂰
𠃀
𠂨
𠂚
𠂖
尺
弔
尣
𠔂
𠘪
𠄓
介
𠔃
队
㕕
仆
厄
牡丹
丹麦
乔丹
不丹
于丹
丹青
苏丹
丹心
丹霞
丹田
