Bản dịch của từ 为人后 trong tiếng Việt

为人后

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

为人后 (Danh từ)

wéi rén hòu
01

(Cổ) Người được chỉ định là người thừa kế dòng dõi theo chế độ phụ hệ; người được chỉ định là người thừa kế trong số con cháu của vợ lẽ (có thể dịch là: người thừa kế, người thừa kế)

古代宗法制度﹐庶子立为大宗的继承人﹐称为人后。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 为人后

wéi

rén

hòu

Các từ liên quan

为下
为丛驱雀
为主
为久
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
后七子
后不僭先
后世
后丞
为
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ, ㄨㄟˋ】【VI, VỊ】
Các biến thể:
為, 爲, 𤓸, 𨤒
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép