Bản dịch của từ 为人捉刀 trong tiếng Việt

为人捉刀

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

为人捉刀 (Cụm từ)

wéi rén zhuō dāo
01

捉:持,拿。表示代人作文章或做事情。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 为人捉刀

wéi

rén

zhuō

dāo

Các từ liên quan

为下
为丛驱雀
为主
为久
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
捉不良
捉事人
捉兵
捉刀
捉刀人
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
为
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ, ㄨㄟˋ】【VI, VỊ】
Các biến thể:
為, 爲, 𤓸, 𨤒
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép