Bản dịch của từ 为情 trong tiếng Việt

为情

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

为情 (Động từ)

wéi qíng
01

Đền đáp, trả ơn; làm việc để bù đáp hành vi hoặc cảm tình (=酬答酬报)

2.酬答﹐酬报。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm cử chỉ tình cảm; tỏ ra có tình ý (làm ra vẻ âu yếm để đạt mục đích)

1.做情。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 为情

wèi

qíng

Các từ liên quan

为下
为丛驱雀
为主
为久
情不可却
情不自堪
情不自已
为
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ, ㄨㄟˋ】【VI, VỊ】
Các biến thể:
為, 爲, 𤓸, 𨤒
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép