Bản dịch của từ 为所欲为 trong tiếng Việt

为所欲为

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

为所欲为 (Thành ngữ)

wéi suǒ yù wéi
01

Muốn gì làm nấy; thích gì làm nấy; hành động tùy tiện; muốn làm gì thì làm (tiêu cực)

想干什么就干什么;任意行事(含贬义)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 为所欲为

wéi

suǒ

Các từ liên quan

为下
为丛驱雀
为主
为久
所与
所业
所为
所主
所之
欲事
欲人勿知莫若勿为
欲人勿闻莫若勿言
为
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ, ㄨㄟˋ】【VI, VỊ】
Các biến thể:
為, 爲, 𤓸, 𨤒
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép