Bản dịch của từ 为理 trong tiếng Việt

为理

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊweithanh sắc

为理 (Động từ)

wéi lǐ
01

Đảm nhiệm chức quan coi ngục; làm quan cai quản nhà tù (Hán Việt: vi lý/vi lý quan)

1.担任狱官。

Ví dụ
02

2.指当地方官吏。

Ví dụ
03

3.犹治理。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 为理

wèi

Các từ liên quan

为下
为丛驱雀
为主
为久
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
为
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ, ㄨㄟˋ】【VI, VỊ】
Các biến thể:
為, 爲, 𤓸, 𨤒
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép