Bản dịch của từ 主亲 trong tiếng Việt
主亲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǔ | ㄓㄨˇ | zh | u | thanh hỏi |
主亲 (Danh từ)
【zhǔ qīn】
01
Chủ trì việc cưới; làm chủ hôn (đứng ra tổ chức, chủ động lo liệu nghi lễ hôn nhân)
1.主持婚事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người chủ trì việc cưới; người đứng ra lo liệu và tổ chức hôn lễ (thường là trưởng họ hoặc người đại diện gia đình).
2.指主持婚事的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主亲
zhǔ
主
qīn
亲
Các từ liên quan
主一
主一无适
主上
主业
主丧
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
- Bính âm:
- 【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
- Các biến thể:
- 炷
- Hình thái radical:
- ⿱,丶,王
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘢
濐
䌵
㵭
罜
麈
宔
囑
帾
屬
燝
劯
举
𠁾
𠁼
𠂂
𠂃
鼡
𠁿
之
𠂅
丶
𠁽
𠂁
䒒
凸
伋
囘
𠚻
厉
歺
𠂖
仠
𠘴
㒰
夗
主要
主意
主管
主席
主任
主持
主动
主张
主题
主角
