Bản dịch của từ 主位 trong tiếng Việt

主位

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǔ

ㄓㄨˇzhuthanh hỏi

主位 (Danh từ)

zhǔ wèi
01

Vị trí chủ ngữ trong câu; chỗ để đặt chủ ngữ (trong phân tích cú pháp: 主位, 宾位 )

4.语法名词。主语所在的位置。凡实词和名词性的语﹑句作句子成分时,在句中都有一定的位置。这些位置可分为:主位﹑宾位﹑补(表)位﹑领位﹑副位﹑同位和呼位。在主位的,为陈述的对象,即主语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỗ ngồi của chủ (chỗ danh dự dành cho chủ, chủ tọa)

2.主人的席位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Vị trí quyền lực của quân chủ; ngai vàng, chức vị vua (Hán Việt: chủ vị → chủ = vua, vị = vị trí)

1.君主的权位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Yên vị, an phận tại vị trí của mình; tận tâm giữ chức trách, không tranh đổi chỗ

3.谓谨于职守,安于本位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主位

zhǔ

wèi

Các từ liên quan

主一
主一无适
主上
主业
主丧
位下
位不期骄
位业
位主
位于
主
Bính âm:
【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,丶,王
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép