Bản dịch của từ 主判 trong tiếng Việt

主判

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǔ

ㄓㄨˇzhuthanh hỏi

主判 (Danh từ)

zhǔ pàn
01

Danh từ lịch sử: chức quan thời Đường, Tống là viên chức cao kiêm nhiệm thêm chức vụ thấp hơn (tức kiêm quản xét xử hoặc chủ trì một số công việc nhỏ).

唐宋时高级官员兼任较低职务之称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主判

zhǔ

pàn

Các từ liên quan

主一
主一无适
主上
主业
主丧
判书
判事
判令
判例
判冤决狱
主
Bính âm:
【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,丶,王
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép