Bản dịch của từ 主司 trong tiếng Việt
主司
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǔ | ㄓㄨˇ | zh | u | thanh hỏi |
主司 (Danh từ)
【zhǔ sī】
01
Cán bộ/ban chịu trách nhiệm chính về một công việc hoặc một lĩnh vực; người phụ trách (thuộc cơ quan, đơn vị)
2.主管某项工作的官员或部门。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quan chủ khảo (người phụ trách, chủ trì coi thi trong khoa cử)
3.科举的主试官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Người chịu trách nhiệm chính; người quản lý (chủ trì một công việc hoặc chức năng chuyên môn)
1.主管。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主司
zhǔ
主
sī
司
Các từ liên quan
主一
主一无适
主上
主业
主丧
司业
司中
司书
司事
司人
- Bính âm:
- 【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
- Các biến thể:
- 炷
- Hình thái radical:
- ⿱,丶,王
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘢
濐
䌵
㵭
罜
麈
宔
囑
帾
屬
燝
劯
举
𠁾
𠁼
𠂂
𠂃
鼡
𠁿
之
𠂅
丶
𠁽
𠂁
䒒
凸
伋
囘
𠚻
厉
歺
𠂖
仠
𠘴
㒰
夗
主要
主意
主管
主席
主任
主持
主动
主张
主题
主角
