Bản dịch của từ 主命 trong tiếng Việt
主命
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǔ | ㄓㄨˇ | zh | u | thanh hỏi |
主命 (Danh từ)
【zhǔ mìng】
01
Mệnh lệnh của chủ (chủ nhân ra lệnh); chỉ thị của người đứng đầu
3.主人的命令。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Xưa: trước khi xuất quân đến miếu khấn xin lệnh từ chủ miếu/đấng cai quản (cầu xin chỉ thị, mệnh lệnh)
1.古代征战之前向庙主请命。
Ví dụ
03
Chỉ huy, ra lệnh, nắm quyền ra mệnh lệnh
2.主掌号令。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主命
zhǔ
主
mìng
命
Các từ liên quan
主一
主一无适
主上
主业
主丧
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
- Bính âm:
- 【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
- Các biến thể:
- 炷
- Hình thái radical:
- ⿱,丶,王
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘢
濐
䌵
㵭
罜
麈
宔
囑
帾
屬
燝
劯
举
𠁾
𠁼
𠂂
𠂃
鼡
𠁿
之
𠂅
丶
𠁽
𠂁
䒒
凸
伋
囘
𠚻
厉
歺
𠂖
仠
𠘴
㒰
夗
主要
主意
主管
主席
主任
主持
主动
主张
主题
主角
