Bản dịch của từ 主国 trong tiếng Việt

主国

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǔ

ㄓㄨˇzhuthanh hỏi

主国 (Danh từ)

zhǔ guó
01

Quốc gia chủ (theo chế độ phong kiến): nước được các chư hầu đến cầu danh, nhận chức hay được xem là nước chủ; gọi trong văn hiến cổ — nghĩa là “nước chủ” hoặc “quốc gia đứng đầu” trong mối quan hệ phong kiến.

1.古代诸侯国互相聘问,受聘国称为“主国”。

Ví dụ
02

Quốc độ được phong cho công chúa; đất nước/cương vực do công chúa cai quản (một phần lãnh thổ phong kiến)

2.公主的封国。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Kinh đô; thủ đô (quốc đô) — nơi trung tâm quyền lực của một nước

3.国都。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主国

zhǔ

guó

Các từ liên quan

主一
主一无适
主上
主业
主丧
国丈
国丧
国中之国
主
Bính âm:
【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,丶,王
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép