Bản dịch của từ 主座 trong tiếng Việt

主座

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǔ

ㄓㄨˇzhuthanh hỏi

主座 (Danh từ)

zhǔ zuò
01

Chỗ ngồi của chủ (vị trí chủ tọa); ngai chủ, ghế chính

主人的席位。

Ví dụ
02

Chủ tịch/cấp lãnh đạo cao nhất của chính phủ; người đứng đầu (theo nghĩa cổ: ngồi ở vị trí chính giữa)

今通称政府的最高领袖。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主座

zhǔ

zuò

主
Bính âm:
【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,丶,王
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép