Bản dịch của từ 主心馄饨 trong tiếng Việt

主心馄饨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǔ

ㄓㄨˇzhuthanh hỏi

主心馄饨 (Danh từ)

zhǔ xīn hún tun
01

Thoát vị bẹn (từ địa phương/方言), gọi“yết hầu小肠气”,指腹股沟处的疝气

疝气,俗名小肠气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主心馄饨

zhǔ

xīn

hún

tún

Các từ liên quan

主一
主一无适
主上
主业
主丧
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
馄屯
馄饨
主
Bính âm:
【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,丶,王
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép