Bản dịch của từ 主情造意 trong tiếng Việt
主情造意
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǔ | ㄓㄨˇ | zh | u | thanh hỏi |
主情造意 (Danh từ)
【zhǔ qíng zào yì】
01
(như một động từ) đưa ra ý tưởng và kế hoạch; (như một danh từ) ủng hộ, chủ mưu, lãnh đạo hoặc quan điểm.
主、造:谋划。提出主张,出谋划策。也指为首的、主谋的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主情造意
zhǔ
主
qíng
情
zào
造
yì
意
Các từ liên quan
主一
主一无适
主上
主业
主丧
情不可却
情不自堪
情不自已
造业
造为
造乱
造事
造产
意下
意不过
意业
意中
意中事
- Bính âm:
- 【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
- Các biến thể:
- 炷
- Hình thái radical:
- ⿱,丶,王
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘢
濐
䌵
㵭
罜
麈
宔
囑
帾
屬
燝
劯
举
𠁾
𠁼
𠂂
𠂃
鼡
𠁿
之
𠂅
丶
𠁽
𠂁
䒒
凸
伋
囘
𠚻
厉
歺
𠂖
仠
𠘴
㒰
夗
主要
主意
主管
主席
主任
主持
主动
主张
主题
主角
