Bản dịch của từ 主户 trong tiếng Việt
主户
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǔ | ㄓㄨˇ | zh | u | thanh hỏi |
主户 (Danh từ)
【zhǔ hù】
01
Hộ chính; hộ gia đình bản địa, những cư gia nguyên cư (đối lập với khách hộ)
1.指土著的原有民户。与“客户”相对。
Ví dụ
02
Gia chủ địa chủ; gia đình chủ đất (gia đình có địa chủ quyền, thường chỉ nhà chủ lớn trong làng).
2.地主家庭。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主户
zhǔ
主
hù
户
Các từ liên quan
主一
主一无适
主上
主业
主丧
户丁
户下
户主
户伯
户侍
- Bính âm:
- 【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
- Các biến thể:
- 炷
- Hình thái radical:
- ⿱,丶,王
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘢
濐
䌵
㵭
罜
麈
宔
囑
帾
屬
燝
劯
举
𠁾
𠁼
𠂂
𠂃
鼡
𠁿
之
𠂅
丶
𠁽
𠂁
䒒
凸
伋
囘
𠚻
厉
歺
𠂖
仠
𠘴
㒰
夗
主要
主意
主管
主席
主任
主持
主动
主张
主题
主角
