Bản dịch của từ 主稿官 trong tiếng Việt
主稿官
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǔ | ㄓㄨˇ | zh | u | thanh hỏi |
主稿官 (Danh từ)
【zhǔ gǎo guān】
01
Quan chủ soạn, người được chỉ định (trong triều đình thời Thanh) chủ trì soạn thảo và đề xuất văn bản phán quyết về án tử hình của các tỉnh; 'chủ khảo' chuyên về soạn thảo án văn.
清代每年秋季由朝廷派员会审外省死刑案件,各省按察使和布政使参加,按察使称主稿官,主办拟定判决文书事宜。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主稿官
zhǔ
主
gǎo
稿
guān
官
Các từ liên quan
主一
主一无适
主上
主业
主丧
稿书
稿件
稿子
- Bính âm:
- 【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
- Các biến thể:
- 炷
- Hình thái radical:
- ⿱,丶,王
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䘢
濐
䌵
㵭
罜
麈
宔
囑
帾
屬
燝
劯
举
𠁾
𠁼
𠂂
𠂃
鼡
𠁿
之
𠂅
丶
𠁽
𠂁
䒒
凸
伋
囘
𠚻
厉
歺
𠂖
仠
𠘴
㒰
夗
主要
主意
主管
主席
主任
主持
主动
主张
主题
主角
