Bản dịch của từ 主项 trong tiếng Việt

主项

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǔ

ㄓㄨˇzhuthanh hỏi

主项 (Danh từ)

zhǔ xiàng
01

Chủ thể của một phán đoán; đối tượng chính được khẳng định hoặc so sánh trong câu (ví dụ: trong “Khoa học kỹ thuật là lực lượng sản xuất”, “khoa học kỹ thuật” là chủ mục/主项).

简单判断中反映断定的对象的概念。如“科学技术是生产力”中的“科学技术”,就是主项。性质判断中的主项只有一个,关系判断中的主项有两个或更多,分别称为前主项、后主项,或第一主项、第二主项、第三主项……。如“浙江在江苏和福建之间”,“浙江”是第一主项,“江苏”是第二主项,“福建”是第三主项。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 主项

zhǔ

xiàng

Các từ liên quan

主一
主一无适
主上
主业
主丧
项下
项别骓
项发口纵
项圈
主
Bính âm:
【zhǔ】【ㄓㄨˇ】【CHỦ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,丶,王
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép