Bản dịch của từ 举枪 trong tiếng Việt

举枪

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˇjuthanh hỏi

举枪 (Động từ)

jǔ qiāng
01

Cầm súng lên, chuẩn bị bắn; giơ súng (hành động chuẩn bị khai hỏa).

拿起枪,准备射击。

Ví dụ
02

Chào bằng súng (hành động lính cầm súng giơ lên để chào, biểu thị kính lễ)

一种军礼。举起枪把,立正表示敬礼。。文明小史.第三十九回:「两旁的兵丁一齐举枪致敬,倒把个钱大爷吓了一跳。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 举枪

qiāng

举
Bính âm:
【jǔ】【ㄐㄩˇ】【CỬ】
Các biến thể:
舉, 挙, 擧, 㪯, 𠃥, 𠔖, 𠦮, 𡕖, 𡥳, 𡴃, 𢍁, 𣁄, 𤼳, 𤼴, 𥸦, 𦦙
Hình thái radical:
⿵⿳,⺍,一,八,扌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép