Bản dịch của từ 举白 trong tiếng Việt
举白
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǔ | ㄐㄩˇ | j | u | thanh hỏi |
举白 (Động từ)
【jǔ bái】
01
Nâng ly chúc mừng, cùng uống hết chén rượu với nhau.
1.举杯告尽。犹干杯。
Ví dụ
02
Bóc trần, tố cáo, báo cáo sự việc ra ánh sáng
4.揭发;报告。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Cái chén trắng dùng để phạt uống rượu, thường gọi là 'chén phạt' hoặc 'chén trắng' trong các dịp nhậu.
3.指罚酒。白﹐大白﹐用以罚酒的杯子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Chỉ chung việc uống rượu, nâng chén chúc mừng hoặc mời rượu.
2.泛指饮酒或进酒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 举白
jǔ
举
bái
白
Các từ liên quan
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
- Bính âm:
- 【jǔ】【ㄐㄩˇ】【CỬ】
- Các biến thể:
- 舉, 挙, 擧, 㪯, 𠃥, 𠔖, 𠦮, 𡕖, 𡥳, 𡴃, 𢍁, 𣁄, 𤼳, 𤼴, 𥸦, 𦦙
- Hình thái radical:
- ⿵⿳,⺍,一,八,扌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丶
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶ノ一ノ丶一一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
襷
䈮
舉
欅
㐦
䄔
榉
聥
榘
擧
弆
㪯
𠂂
𠁿
主
𠂀
丼
𠁼
𠂃
𠂄
屰
𠂅
之
为
荑
㭓
玸
骉
俖
咳
姿
茖
挒
律
勈
奓
举行
举办
举止
举动
选举
举报
举手
举例
列举
举措
