Bản dịch của từ 举目千里 trong tiếng Việt

举目千里

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˇjuthanh hỏi

举目千里 (Thành ngữ)

jǔ mù qiān lǐ
01

Nhìn xa trông rộng, tầm nhìn bao la như nhìn đến ngàn dặm

放眼远眺,可以见到很远之处。形容视野广阔辽远。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 举目千里

qiān

Các từ liên quan

举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
千一虑
千丁
千万
千万买邻
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
举
Bính âm:
【jǔ】【ㄐㄩˇ】【CỬ】
Các biến thể:
舉, 挙, 擧, 㪯, 𠃥, 𠔖, 𠦮, 𡕖, 𡥳, 𡴃, 𢍁, 𣁄, 𤼳, 𤼴, 𥸦, 𦦙
Hình thái radical:
⿵⿳,⺍,一,八,扌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶ノ一ノ丶一一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép