Bản dịch của từ 久坟 trong tiếng Việt

久坟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

久坟 (Danh từ)

jiǔ fén
01

Ngôi mộ cũ lâu năm, đã có từ lâu, thường đã phủ nhiều đất và cây cỏ mọc um tùm

旧坟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 久坟

jiǔ

fén

Các từ liên quan

久且
久丧
久久
久久不忘
久之
坟丘
坟井
坟仓
坟兆
坟典
久
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
乆, 镹, 灸
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép