Bản dịch của từ 义人 trong tiếng Việt

义人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

义人 (Danh từ)

yì rén
01

Nghĩa Nhân (1. Người có lời nói và hành động phù hợp với tiêu chuẩn công lý hoặc đạo đức. 2. Thuật ngữ trong Do Thái giáo chỉ người tuân thủ luật pháp)

1. 言行符合正义或道德标准的人。2. 犹太教对于遵守律法的人的称呼。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义人

rén

Các từ liên quan

义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
义
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHĨA】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép