Bản dịch của từ 义务 trong tiếng Việt

义务

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

义务 (Danh từ)

yì wù
01

Nghĩa vụ

公民或法人按法律规定应尽的责任,例如服兵役 (跟''权利''相对)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

义务 (Tính từ)

yì wù
01

Tình nguyện; miễn phí; không công; công ích

免费地给别人提供服务或者帮助的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义务

Các từ liên quan

义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
务光
务农
务农息民
务外
义
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHĨA】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép