Bản dịch của từ 义卖 trong tiếng Việt

义卖

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

义卖 (Động từ)

yì mài
01

Bán hàng từ thiện (bán hàng vì việc công hoặc việc nghĩa, hàng bán thường là hàng quyên góp được, giá bán thường cao hơn giá thị trường.); bán ủng hộ

为正义或公益的事情筹款而出售物品,出售的物品往往是捐献的,售价比市价高

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义卖

mài

Các từ liên quan

义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
义
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHĨA】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép