Bản dịch của từ 义卖 trong tiếng Việt
义卖
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
义卖 (Động từ)
【yì mài】
01
Bán hàng từ thiện (bán hàng vì việc công hoặc việc nghĩa, hàng bán thường là hàng quyên góp được, giá bán thường cao hơn giá thị trường.); bán ủng hộ
为正义或公益的事情筹款而出售物品,出售的物品往往是捐献的,售价比市价高
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义卖
yì
义
mài
卖
Các từ liên quan
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
