Bản dịch của từ 义士 trong tiếng Việt

义士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

义士 (Danh từ)

yì shì
01

Nghĩa sĩ (Người xưa chỉ những người có khả năng bảo vệ chính nghĩa hoặc có tinh thần nghĩa hiệp)

旧时指能维护正义的或侠义的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义士

shì

Các từ liên quan

义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
士习
士乡
士五
士人
义
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHĨA】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép