Bản dịch của từ 义宗 trong tiếng Việt

义宗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

义宗 (Danh từ)

yì zōng
01

Danh hiệu chỉ dòng họ, gia tộc nổi tiếng về tôn kính đạo nghĩa; 'gia phong lấy đức, nghĩa làm trọng' (Hán-Việt: Nghĩa tông)

2.德义世家。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bậc thầy về đạo nghĩa; người sáng lập hoặc tôn kính về phẩm hạnh, luân lý (Hán-Việt: Nghĩa Tông)

1.道义的宗师。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 义宗

zōng

Các từ liên quan

义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
宗丈
宗主
宗主国
宗主权
宗主爷
义
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【NGHĨA】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép