ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
义工
Bảng phân tích âm vị 义
Yì
Tình nguyện viên
指在不计物质报酬的情况下,基于道义、信念、良知、同情心和责任,为改进社会而提供服务,贡献个人的时间及精力和个人技术特长的人和人群
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
yì
义
gōng
工
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép