Bản dịch của từ 乌孙 trong tiếng Việt
乌孙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wù | ㄨˋ | w | u | thanh huyền |
乌孙 (Danh từ)
【wū sūn】
01
Tên một nước thời Hán ở Tây Vực (địa điểm trong vùng Tân Cương ngày nay, giữa huyện Ôn Túc và Y Nhĩ), tức quốc gia cổ thuộc Trung Á
国名。汉时建于西域,其位置相当于今新疆省境内温宿县以北,伊宁县以南之地。
Ví dụ
02
Họ người cổ (phổ biến trong văn liệu lịch sử Trung Hoa) — tên gọi của một tộc/bộ lạc hay họ người (ví dụ: 金人乌孙讹论 中的“乌孙”)
复姓。如金人乌孙讹论。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乌孙
wū
乌
sūn
孙
- Bính âm:
- 【wù】【ㄨˋ, ㄨ】【Ô】
- Các biến thể:
- 烏, 𥾪
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邬
钨
鎢
诬
鋘
箼
釫
烏
僫
嗚
屋
於
𠂹
丿
𠃃
𠃈
𠂐
𠂍
丢
𠀭
𠂘
𠂪
𠃇
乆
少
公
㠪
内
云
內
𠚦
𠚥
订
旡
乥
仅
乌拉
乌龟
乌鸦
乌云
乌龙
乌黑
义乌
乌贼
乌梅
乌鸡
乌鱼
