Bản dịch của từ 乌竹 trong tiếng Việt
乌竹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wù | ㄨˋ | w | u | thanh huyền |
乌竹 (Danh từ)
【wū zhú】
01
Tên một loài tre tre nhỏ/tre củng (cây họ Lúa, giống苦竹) — thân cao khoảng vài mét, vỏ màu tối (đen nâu), thường dùng làm cán, gậy, đồ nội thất và trang trí.
植物名。禾本科苦竹属,小乔木。茎高五公尺许,箨薄,色紫而散布条纹。杆散生,高在二公尺以下,径约一公分,节间长四至十公分,茎初色绿,经年则渐变黑褐色。叶柄与叶缘均有毛。花黄色微褐,花序密集成丛。可制杖、柄、竿等物,亦可做几案、书架、室内装饰等。产于台湾罗东、竹山山地与大陆地区湖北省。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乌竹
wū
乌
zhú
竹
- Bính âm:
- 【wù】【ㄨˋ, ㄨ】【Ô】
- Các biến thể:
- 烏, 𥾪
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邬
钨
鎢
诬
鋘
箼
釫
烏
僫
嗚
屋
於
𠂹
丿
𠃃
𠃈
𠂐
𠂍
丢
𠀭
𠂘
𠂪
𠃇
乆
少
公
㠪
内
云
內
𠚦
𠚥
订
旡
乥
仅
乌拉
乌龟
乌鸦
乌云
乌龙
乌黑
义乌
乌贼
乌梅
乌鸡
乌鱼
