Bản dịch của từ 乖角 trong tiếng Việt
乖角
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guāi | ㄍㄨㄞ | g | uai | thanh ngang |
乖角 (Thành ngữ)
【guāi jiǎo】
01
Mượn chuyện xưa chỉ thái độ ẩn dật, từ chối làm quan hoặc hành vi trái thường; cũng有 nghĩa là mâu thuẫn, trái ngược
指东汉名士郭泰折巾一角之事。郭泰字林宗,不应官府征召,周游郡国。尝于陈梁间行遇雨,巾一角垫,时人乃故折巾一角,以为'林宗巾'。后用为隐居不仕的典实。抵牾;矛盾。分离。违背情理。拐角。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乖角
guāi
乖
jiǎo
角
- Bính âm:
- 【guāi】【ㄍㄨㄞ】【QUAI】
- Các biến thể:
- 𠁬, 𠁰, 𠂯, 𦭅, 𦮃
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨丨一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
掴
𠁰
𠃂
及
乏
𠀆
𠂟
𠂹
丿
𠂨
乎
乆
𠂚
𠂼
玨
卑
靑
衬
㸓
瓱
祉
㚙
迧
斨
垅
始
乖乖
乖巧
卖乖
乖戾
乖僻
乖张
学乖
乖觉
嘴乖
乖顺
