Bản dịch của từ 乘田 trong tiếng Việt

乘田

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

Shèng

ㄕㄥˋshengthanh huyền

乘田 (Danh từ)

chéng tián
01

Sơn quan thời Xuân Thu chuyên quản việc chăn nuôi, về sau泛指hầu như là các viên quan nhỏ (quan cai chăn nuôi, chức nhỏ)

春秋时主管畜牧的小官,后泛指小官吏。。孟子.万章下:「尝为乘田矣。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乘田

chéng

tián

乘
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
Các biến thể:
乗, 椉, 𠅞, 𠅟, 𠓲, 𠓸, 𠨇, 𣔕, 𠓽
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
丿
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨丨一一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép