Bản dịch của từ 乘虚而入 trong tiếng Việt

乘虚而入

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

Shèng

ㄕㄥˋshengthanh huyền

乘虚而入 (Động từ)

chéng xū ér rù
01

Nhân lúc đối phương sơ hở/không đề phòng mà xâm nhập hoặc lợi dụng; 'chép' ý là lợi dụng khoảng trống để vào

趁着对方空虚不备的时候进入。。宋.张君房.云笈七签.卷一二○.范阳卢蔚醮本命验:「将至所居,自后垣乘虚而入,径及庭中。」

Ví dụ
02

lợi dụng sơ hở để xâm nhập hoặc tấn công; nhân lúc lỏng lẽo mà chen vào (Hán Việt: thừa hư nhi nhập)

亦作「乘隙而入」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乘虚而入

chéng

ér

乘
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
Các biến thể:
乗, 椉, 𠅞, 𠅟, 𠓲, 𠓸, 𠨇, 𣔕, 𠓽
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
丿
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨丨一一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép