Bản dịch của từ 乘韦 trong tiếng Việt
乘韦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
Shèng | ㄕㄥˋ | sh | eng | thanh huyền |
乘韦 (Danh từ)
【chéng wéi】
01
Một loại lễ vật sơ sài (bốn miếng da bò đã thuộc) dùng để dâng trước, nghĩa bóng: lễ vật kém, lễ tặng sơ ý
四张熟牛皮。《左传.僖公三十三年》:'秦师�{及滑郑商人弦高将市于周遇之以乘韦先牛十二犒师。'杜预注:'乘四韦。先韦乃入牛。古者将献遗于人必有以先之。'孔颖达疏:'遗人之物必以轻先重后故先韦乃入牛。'后用以比喻先送的薄礼。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 乘韦
chéng
乘
wéi
韦
- Bính âm:
- 【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
- Các biến thể:
- 乗, 椉, 𠅞, 𠅟, 𠓲, 𠓸, 𠨇, 𣔕, 𠓽
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨丨一一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
埕
鋮
䁎
洆
盛
㲂
橙
䆸
塖
䧕
挰
筬
甸
剰
晠
嵊
乗
賸
橳
勝
娍
𠅫
𠄵
䞉
乕
𠂊
𠂦
𠂬
𠂛
乏
𠂇
龰
𠂋
久
鳬
𠂆
恐
袙
浜
栕
袮
浧
浿
剖
唏
芻
剟
蚢
乘坐
乘客
搭乘
乘车
乘凉
换乘
乘机
上乘
乘以
乘法
乘胜
史乘
乘胜追击
