Bản dịch của từ 九世之仇 trong tiếng Việt

九世之仇

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九世之仇 (Thành ngữ)

jiǔ shì zhī chóu
01

Cừu hận chín đời. § Tề Ai Công 齊哀公 vì Kỉ Hầu 紀侯 gièm pha; bị xử tử; chín đời sau; Tề Tương Công 齊襄公 tiêu diệt nước Kỉ; báo thù cho tổ tiên mình. Sau tỉ dụ cừu địch lâu đời; thù hận bất cộng đái thiên 不共戴天.

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九世之仇

jiǔ

shì

zhī

chóu

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
之个
之乎者也
之任
之前
仇人
仇人相见分外眼睁
仇人相见分外眼红
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép