Bản dịch của từ 九世仇 trong tiếng Việt

九世仇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九世仇 (Danh từ)

jiǔ shì chóu
01

Mối thù sâu nặng kéo dài qua nhiều đời, đặc biệt là thù hận giữa các quốc gia hoặc dòng họ qua nhiều thế hệ

春秋时,齐哀公遭纪侯诬害,为周天子所烹,至襄公历九世始复远祖之仇,灭纪国。见《公羊传.庄公四年》。《汉书.匈奴传上》:“昔齐襄公复九世之雠﹐《春秋》大之。”后因以“九世仇”喻君国累世深仇。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九世仇

jiǔ

shì

chóu

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
仇人
仇人相见分外眼睁
仇人相见分外眼红
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép