Bản dịch của từ 九五之尊 trong tiếng Việt

九五之尊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九五之尊 (Danh từ)

jiǔ wǔ zhī zūn
01

比喻君位。。封神演义.第六十三回:「你原是东宫,自当接成汤之胤,位九五之尊,承帝王之统。」

Ví dụ
02

Vị trí cao nhất, quyền lực tối cao (thường chỉ hoàng đế hoặc địa vị tối cao)

见「九五」条。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九五之尊

jiǔ

zhī

zūn

九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép