Bản dịch của từ 九伯 trong tiếng Việt
九伯
Chữ số

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九伯 (Chữ số)
【jiǔ bó】
01
Số đếm “chín trăm” (九百) trong tiếng Trung, dùng để biểu thị con số 900.
3.见“九百”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quan lớn thời cổ đại cai quản một phương trong chín châu, là thủ lĩnh các chư hầu.
1.上古九州的方伯。方伯,诸侯之长。
Ví dụ
03
Chỉ chung quan cai quản địa phương, chức quan đứng đầu vùng đất
2.泛指地方长官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九伯
jiǔ
九
bó
伯
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
伯主
伯乐
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
