Bản dịch của từ 九体 trong tiếng Việt
九体
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǔ | ㄐㄧㄡˇ | j | iu | thanh hỏi |
九体 (Danh từ)
【jiú tǐ】
01
Chỉ 9 phần cơ bản cấu thành cơ thể con người, như tay, chân, đầu, thân, giúp dễ hình dung cấu trúc cơ thể.
2.指人体的九个组成部分。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chín phần của lễ vật tế thần (thịt thú vật được phân chia thành 9 phần để dâng cúng).
1.谓祭牲分解的九个部分。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九体
jiǔ
九
tǐ
体
Các từ liên quan
九三学社
九三鼎
体上
体二
体亮
体亲
- Bính âm:
- 【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
- Các biến thể:
- 玖, 𠔀, 𢌬
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 丿
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
灸
奺
汣
杦
㐇
韮
紤
舏
韭
㡱
氿
鿐
乗
𠂤
𠂛
𠂡
及
𠂇
𠂎
𠂆
乄
𠀭
𠂈
𠂻
又
冫
廴
勹
七
丂
了
𠄏
𠀁
𠘨
丁
𠃎
九月
九泉
十九
九折
九州
九份
九十
九成
九天
九品
