Bản dịch của từ 九关 trong tiếng Việt

九关

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九关 (Danh từ)

jiǔ guān
01

Chỉ: cửa ải/khóa trời chín tầng (喻宫阙朝廷); hoặc tiền lương quân đội xưa gọi là “关饷”(九成的饷银

谓九重天门或九天之关。指宫阙,朝廷。九成的饷银。旧军队给官兵发工资称关饷。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九关

jiǔ

guān

九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép