Bản dịch của từ 九农 trong tiếng Việt

九农

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九农 (Danh từ)

jiǔ nóng
01

Chỉ chung các hoạt động làm nông, canh tác ruộng đất như cấy cày, trồng trọt, thu hoạch.

泛指各种农事活动。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九农

jiǔ

nóng

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
农丁
农丈人
农业
农业品
农业国
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép