Bản dịch của từ 九劫 trong tiếng Việt

九劫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǔ

ㄐㄧㄡˇjiuthanh hỏi

九劫 (Danh từ)

jiǔ jié
01

Giai đoạn thứ 9 trong chuỗi thời kỳ của vũ trụ theo truyền thuyết Phật giáo, nơi Thích Ca Mâu Ni thành Phật trong thế giới hiện tại.

2.指释迦成佛的现在世。相传释迦于住劫(分二十小劫)中的第九劫(即现在世)成佛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chín kiếp gian nan dài lâu mà người tu hành phải trải qua để thành Phật.

1.谓成佛所经历的漫长劫难。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 九劫

jiǔ

jié

Các từ liên quan

九三学社
九三鼎
劫主
劫会
九
Bính âm:
【jiǔ】【ㄐㄧㄡˇ】【CỬU】
Các biến thể:
玖, 𠔀, 𢌬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
丿
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép